TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

facoltoso

/fa.kolˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt

facoltoso nghĩa là giàu.

Nghĩa của facoltoso

Tính từ

  1. Giàu.

Dạng từ của facoltoso

Giống cái số ítfacoltosa
Giống đực số nhiềufacoltosi
Giống cái số nhiềufacoltose
So sánh nhấtfacoltosissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facoltoso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wealthy, rich, well-off

Câu hỏi thường gặp

facoltoso nghĩa là gì?

facoltoso (tính từ) nghĩa là giàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.