facoltoso
/fa.kolˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt
facoltoso nghĩa là giàu.
Nghĩa của facoltoso
Tính từ
- Giàu.
Dạng từ của facoltoso
| Giống cái số ít | facoltosa |
| Giống đực số nhiều | facoltosi |
| Giống cái số nhiều | facoltose |
| So sánh nhất | facoltosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facoltoso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wealthy, rich, well-off
Câu hỏi thường gặp
facoltoso nghĩa là gì?
facoltoso (tính từ) nghĩa là giàu.