TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

usuale

/u.zuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

usuale nghĩa là bình thường.

Nghĩa của usuale

Tính từ

  1. Bình thường.

Dạng từ của usuale

Số nhiềuusuali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ commonly used or employed; usual, ordinary, everyday, commonplace
  • Danh từ ordinary

Câu hỏi thường gặp

usuale nghĩa là gì?

usuale (tính từ) nghĩa là bình thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.