TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

utente

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/uˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'utente · số nhiều: gli utenti

utente nghĩa là thành viên.

Nghĩa của utente

Danh từ · cả hai giống

  1. Thành viên.

Câu ví dụ với utente

  • Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ user; consumer (utilities etc.); subscriber (telephone)

Câu hỏi thường gặp

utente nghĩa là gì?

utente (danh từ) nghĩa là thành viên.

utente là giống đực hay giống cái?

utente là danh từ cả hai giống: l'utente, số nhiều gli utenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.