utero
danh từ giống đực
/ˈu.te.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'utero · số nhiều: gli uteri
utero nghĩa là tử cung, dạ con.
Nghĩa của utero
Danh từ · giống đực
- Tử cung, dạ con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ womb, uterus, metra
Câu hỏi thường gặp
utero nghĩa là gì?
utero (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.
utero là giống đực hay giống cái?
utero là danh từ giống đực: l'utero, số nhiều gli uteri.