TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

utero

danh từ giống đực
/ˈu.te.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'utero · số nhiều: gli uteri

utero nghĩa là tử cung, dạ con.

Nghĩa của utero

Danh từ · giống đực

  1. Tử cung, dạ con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ womb, uterus, metra

Câu hỏi thường gặp

utero nghĩa là gì?

utero (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con.

utero là giống đực hay giống cái?

utero là danh từ giống đực: l'utero, số nhiều gli uteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.