TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tradizionale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tra.dit.t͡sjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

tradizionale nghĩa là truyền thống, theo truyền thống, chính thống.

Nghĩa của tradizionale

Tính từ

  1. Truyền thống, theo truyền thống.
  2. Chính thống.

Dạng từ của tradizionale

Số nhiềutradizionali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tradizionale

Đồng nghĩa

Họ từ của tradizionale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ traditional, customary; conventional; habitual, usual

Câu hỏi thường gặp

tradizionale nghĩa là gì?

tradizionale (tính từ) nghĩa là truyền thống, theo truyền thống, chính thống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.