TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traditore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tra.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il traditore · số nhiều: i traditori

traditore nghĩa là kẻ phản bội.

Nghĩa của traditore

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ phản bội.

Dạng từ của traditore

Giống cáitraditrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traditore

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của traditore

Câu ví dụ với traditore

  • Tom, traditore! Tom, đồ phản bội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traitor; adulterer

Câu hỏi thường gặp

traditore nghĩa là gì?

traditore (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.

traditore là giống đực hay giống cái?

traditore là danh từ giống đực: il traditore, số nhiều i traditori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.