traditore
đi với mạo từ: il traditore · số nhiều: i traditori
traditore nghĩa là kẻ phản bội.
Nghĩa của traditore
Danh từ · giống đực
- Kẻ phản bội.
Dạng từ của traditore
| Giống cái | traditrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traditore
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của traditore
Câu ví dụ với traditore
- Tom, traditore! Tom, đồ phản bội! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traitor; adulterer
Câu hỏi thường gặp
traditore nghĩa là gì?
traditore (danh từ) nghĩa là kẻ phản bội.
traditore là giống đực hay giống cái?
traditore là danh từ giống đực: il traditore, số nhiều i traditori.