TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tradire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/traˈdi.re/ giọng máy của trình duyệt

tradire nghĩa là phản bội, ngoại tình, phụ bạc.

Nghĩa của tradire

Động từ

  1. Phản bội. (biên soạn)
  2. Ngoại tình, phụ bạc. (biên soạn)

Chia động từ tradire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: traditoDanh động từ: tradendo

Hiện tại presente

  • io tradisco
  • tu tradisci
  • lui/lei tradisce
  • noi tradiamo
  • voi tradite
  • loro tradiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tradito
  • tu hai tradito
  • lui/lei ha tradito
  • noi abbiamo tradito
  • voi avete tradito
  • loro hanno tradito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tradivo
  • tu tradivi
  • lui/lei tradiva
  • noi tradivamo
  • voi tradivate
  • loro tradivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tradii
  • tu tradisti
  • lui/lei tradì
  • noi tradimmo
  • voi tradiste
  • loro tradirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tradirò
  • tu tradirai
  • lui/lei tradirà
  • noi tradiremo
  • voi tradirete
  • loro tradiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tradirei
  • tu tradiresti
  • lui/lei tradirebbe
  • noi tradiremmo
  • voi tradireste
  • loro tradirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tradisca
  • che tu tradisca
  • che lui/lei tradisca
  • che noi tradiamo
  • che voi tradiate
  • che loro tradiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tradissi
  • che tu tradissi
  • che lui/lei tradisse
  • che noi tradissimo
  • che voi tradiste
  • che loro tradissero

Mệnh lệnh imperativo

  • tradisci! (tu)
  • tradisca! (lei)
  • tradiamo! (noi)
  • tradite! (voi)
  • tradiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của tradire

Câu ví dụ với tradire

  • Mi sono sentito tradito e umiliato. Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13310537
  • Io non ti ho tradito. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477441
  • Io non vi ho tradite. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477447
  • Non ti ho tradito. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3250443
  • Non vi ho tradite. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477446
  • Io non l'ho tradito. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477449
  • Non l'ho tradito. Tôi không phản bội cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4477448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to betray; to reveal

Câu hỏi thường gặp

tradire nghĩa là gì?

tradire (động từ) nghĩa là phản bội, ngoại tình, phụ bạc.

Chia động từ tradire ở thì hiện tại thế nào?

io tradisco, tu tradisci, lui/lei tradisce, noi tradiamo, voi tradite, loro tradiscono. Phân từ quá khứ: tradito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.