TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cannone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kanˈno.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cannone · số nhiều: i cannoni

cannone nghĩa là pháo, đại pháo, đại bác.

Nghĩa của cannone

Danh từ · giống đực

  1. Pháo, đại pháo, súng thần công.
  2. Đại bác.

Họ từ của cannone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cannon (all senses); ace (person who excels); large tube or pipe; box pleat; large marijuana cigarette, large joint

Câu hỏi thường gặp

cannone nghĩa là gì?

cannone (danh từ) nghĩa là pháo, đại pháo, đại bác.

cannone là giống đực hay giống cái?

cannone là danh từ giống đực: il cannone, số nhiều i cannoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.