TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cannella

danh từ giống cái
/kanˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cannella · số nhiều: le cannelle

cannella nghĩa là cây quế, quế.

Nghĩa của cannella

Danh từ · giống cái

  1. Cây quế.
  2. Quế.
  3. Nâu vàng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cannella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cinnamon (spice); cinnamon (color/colour); faucet, household water tap, spigot

Câu hỏi thường gặp

cannella nghĩa là gì?

cannella (danh từ) nghĩa là cây quế, quế.

cannella là giống đực hay giống cái?

cannella là danh từ giống cái: la cannella, số nhiều le cannelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.