TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scambio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskam.bjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scambio · số nhiều: gli scambi

scambio nghĩa là đổi, quy đổi, sự giao hoán.

Cũng là một dạng biến đổi của scambiare — Trao đổi.

Nghĩa của scambio

Danh từ · giống đực

  1. Đổi, quy đổi.
  2. Sự giao hoán.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scambio

Đồng nghĩa

Họ từ của scambio

Cụm từ, thành ngữ với scambio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exchange, interchange, swap; mix up, mistake; exchange, trade, trading, dealings, swap, bargain; points, frog, railroad switch

Câu hỏi thường gặp

scambio nghĩa là gì?

scambio (danh từ) nghĩa là đổi, quy đổi, sự giao hoán.

scambio là giống đực hay giống cái?

scambio là danh từ giống đực: lo scambio, số nhiều gli scambi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.