permuta
danh từ giống cái
/perˈmu.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la permuta · số nhiều: le permute
permuta nghĩa là sự giao hoán.
Nghĩa của permuta
Danh từ · giống cái
- Sự giao hoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transfer; trade-in; swap
Câu hỏi thường gặp
permuta nghĩa là gì?
permuta (danh từ) nghĩa là sự giao hoán.
permuta là giống đực hay giống cái?
permuta là danh từ giống cái: la permuta, số nhiều le permute.