TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

permuta

danh từ giống cái
/perˈmu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la permuta · số nhiều: le permute

permuta nghĩa là sự giao hoán.

Nghĩa của permuta

Danh từ · giống cái

  1. Sự giao hoán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transfer; trade-in; swap

Câu hỏi thường gặp

permuta nghĩa là gì?

permuta (danh từ) nghĩa là sự giao hoán.

permuta là giống đực hay giống cái?

permuta là danh từ giống cái: la permuta, số nhiều le permute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.