scandalo
/ˈskan.da.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scandalo · số nhiều: gli scandali
scandalo nghĩa là vụ bê bối, vụ tai tiếng.
Nghĩa của scandalo
Danh từ · giống đực
- Vụ bê bối, vụ tai tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scandal
Câu hỏi thường gặp
scandalo nghĩa là gì?
scandalo (danh từ) nghĩa là vụ bê bối, vụ tai tiếng.
scandalo là giống đực hay giống cái?
scandalo là danh từ giống đực: lo scandalo, số nhiều gli scandali.