TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scandalo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈskan.da.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scandalo · số nhiều: gli scandali

scandalo nghĩa là vụ bê bối, vụ tai tiếng.

Nghĩa của scandalo

Danh từ · giống đực

  1. Vụ bê bối, vụ tai tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scandal

Câu hỏi thường gặp

scandalo nghĩa là gì?

scandalo (danh từ) nghĩa là vụ bê bối, vụ tai tiếng.

scandalo là giống đực hay giống cái?

scandalo là danh từ giống đực: lo scandalo, số nhiều gli scandali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.