TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scansare

/skanˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

scansare nghĩa là tránh, né, trốn tránh.

Nghĩa của scansare

Động từ

  1. Tránh, né.
  2. Trốn tránh.

Chia động từ scansare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scansatoDanh động từ: scansando

Hiện tại presente

  • io scanso
  • tu scansi
  • lui/lei scansa
  • noi scansiamo
  • voi scansate
  • loro scansano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scansato
  • tu hai scansato
  • lui/lei ha scansato
  • noi abbiamo scansato
  • voi avete scansato
  • loro hanno scansato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scansavo
  • tu scansavi
  • lui/lei scansava
  • noi scansavamo
  • voi scansavate
  • loro scansavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scansai
  • tu scansasti
  • lui/lei scansò
  • noi scansammo
  • voi scansaste
  • loro scansarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scanserò
  • tu scanserai
  • lui/lei scanserà
  • noi scanseremo
  • voi scanserete
  • loro scanseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scanserei
  • tu scanseresti
  • lui/lei scanserebbe
  • noi scanseremmo
  • voi scansereste
  • loro scanserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scansi
  • che tu scansi
  • che lui/lei scansi
  • che noi scansiamo
  • che voi scansiate
  • che loro scansino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scansassi
  • che tu scansassi
  • che lui/lei scansasse
  • che noi scansassimo
  • che voi scansaste
  • che loro scansassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scansa! (tu)
  • scansi! (lei)
  • scansiamo! (noi)
  • scansate! (voi)
  • scansino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull; to dodge, sidestep; to shirk, avoid (a bad situation, person, etc.)

Câu hỏi thường gặp

scansare nghĩa là gì?

scansare (động từ) nghĩa là tránh, né, trốn tránh.

Chia động từ scansare ở thì hiện tại thế nào?

io scanso, tu scansi, lui/lei scansa, noi scansiamo, voi scansate, loro scansano. Phân từ quá khứ: scansato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.