TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libero scambio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il libero scambio

libero scambio nghĩa là thương mại tự do.

Nghĩa của libero scambio

Danh từ · giống đực

  1. Thương mại tự do.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ free trade

Câu hỏi thường gặp

libero scambio nghĩa là gì?

libero scambio (danh từ) nghĩa là thương mại tự do.

libero scambio là giống đực hay giống cái?

libero scambio là danh từ giống đực: il libero scambio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.