libertà
đi với mạo từ: la libertà
libertà nghĩa là tự do.
Nghĩa của libertà
Danh từ · giống cái
- Tự do.
Cụm từ, thành ngữ với libertà
- libertà di parola — Tự do ngôn luận.
- libertà di stampa — Tự do báo chí, tự do thông tin.
- libertà provvisoria — Tại ngoại, tại ngoại hậu cứu.
Câu ví dụ với libertà
- Mi volevi parlare di libertà? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #4387
- La libertà non è gratuita. Tự do không miễn phí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373956
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freedom; liberty
Câu hỏi thường gặp
libertà nghĩa là gì?
libertà (danh từ) nghĩa là tự do.
libertà là giống đực hay giống cái?
libertà là danh từ giống cái: la libertà.