libertà di stampa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la libertà di stampa
libertà di stampa nghĩa là tự do báo chí, tự do thông tin.
Nghĩa của libertà di stampa
Danh từ · giống cái
- Tự do báo chí, tự do thông tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freedom of the press
Câu hỏi thường gặp
libertà di stampa nghĩa là gì?
libertà di stampa (danh từ) nghĩa là tự do báo chí, tự do thông tin.
libertà di stampa là giống đực hay giống cái?
libertà di stampa là danh từ giống cái: la libertà di stampa.