TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libreria

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/li.breˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la libreria · số nhiều: le librerie

libreria nghĩa là hiệu sách, nhà sách, kệ sách, tủ sách.

Nghĩa của libreria

Danh từ · giống cái

  1. Hiệu sách, nhà sách.
  2. Kệ sách, tủ sách.
  3. Giá sách.
  4. Thư viện.

Họ từ của libreria

Câu ví dụ với libreria

  • L'ufficio postale è vicino alla libreria. Bưu điện ở gần hiệu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11706735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookshop, bookstore, bookhouse; bookcase, bookshelf, bookshelves; library

Câu hỏi thường gặp

libreria nghĩa là gì?

libreria (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách, kệ sách, tủ sách.

libreria là giống đực hay giống cái?

libreria là danh từ giống cái: la libreria, số nhiều le librerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.