libreria
đi với mạo từ: la libreria · số nhiều: le librerie
libreria nghĩa là hiệu sách, nhà sách, kệ sách, tủ sách.
Nghĩa của libreria
Danh từ · giống cái
- Hiệu sách, nhà sách.
- Kệ sách, tủ sách.
- Giá sách.
- Thư viện.
Họ từ của libreria
Câu ví dụ với libreria
- L'ufficio postale è vicino alla libreria. Bưu điện ở gần hiệu sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11706735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookshop, bookstore, bookhouse; bookcase, bookshelf, bookshelves; library
Câu hỏi thường gặp
libreria nghĩa là gì?
libreria (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách, kệ sách, tủ sách.
libreria là giống đực hay giống cái?
libreria là danh từ giống cái: la libreria, số nhiều le librerie.