libertà di parola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la libertà di parola · số nhiều: le libertà di parole
libertà di parola nghĩa là tự do ngôn luận.
Nghĩa của libertà di parola
Danh từ · giống cái
- Tự do ngôn luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freedom of speech
Câu hỏi thường gặp
libertà di parola nghĩa là gì?
libertà di parola (danh từ) nghĩa là tự do ngôn luận.
libertà di parola là giống đực hay giống cái?
libertà di parola là danh từ giống cái: la libertà di parola, số nhiều le libertà di parole.