TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

libertà di parola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la libertà di parola · số nhiều: le libertà di parole

libertà di parola nghĩa là tự do ngôn luận.

Nghĩa của libertà di parola

Danh từ · giống cái

  1. Tự do ngôn luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freedom of speech

Câu hỏi thường gặp

libertà di parola nghĩa là gì?

libertà di parola (danh từ) nghĩa là tự do ngôn luận.

libertà di parola là giống đực hay giống cái?

libertà di parola là danh từ giống cái: la libertà di parola, số nhiều le libertà di parole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.