TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barattare

/ba.ratˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

barattare nghĩa là đổi, giao hoán.

Nghĩa của barattare

Động từ

  1. Đổi.
  2. Giao hoán.

Chia động từ barattare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: barattatoDanh động từ: barattando

Hiện tại presente

  • io baratto
  • tu baratti
  • lui/lei baratta
  • noi barattiamo
  • voi barattate
  • loro barattano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho barattato
  • tu hai barattato
  • lui/lei ha barattato
  • noi abbiamo barattato
  • voi avete barattato
  • loro hanno barattato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io barattavo
  • tu barattavi
  • lui/lei barattava
  • noi barattavamo
  • voi barattavate
  • loro barattavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io barattai
  • tu barattasti
  • lui/lei barattò
  • noi barattammo
  • voi barattaste
  • loro barattarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io baratterò
  • tu baratterai
  • lui/lei baratterà
  • noi baratteremo
  • voi baratterete
  • loro baratteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io baratterei
  • tu baratteresti
  • lui/lei baratterebbe
  • noi baratteremmo
  • voi barattereste
  • loro baratterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io baratti
  • che tu baratti
  • che lui/lei baratti
  • che noi barattiamo
  • che voi barattiate
  • che loro barattino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io barattassi
  • che tu barattassi
  • che lui/lei barattasse
  • che noi barattassimo
  • che voi barattaste
  • che loro barattassero

Mệnh lệnh imperativo

  • baratta! (tu)
  • baratti! (lei)
  • barattiamo! (noi)
  • barattate! (voi)
  • barattino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của barattare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to barter (for); to swap (for)

Câu hỏi thường gặp

barattare nghĩa là gì?

barattare (động từ) nghĩa là đổi, giao hoán.

Chia động từ barattare ở thì hiện tại thế nào?

io baratto, tu baratti, lui/lei baratta, noi barattiamo, voi barattate, loro barattano. Phân từ quá khứ: barattato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.