TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cambiare le carte in tavola

giọng máy của trình duyệt

cambiare le carte in tavola nghĩa là lật ngược thế cờ.

Nghĩa của cambiare le carte in tavola

Động từ

  1. Lật ngược thế cờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contradict what one has said or done in the past; to shift one's ground; to move the goalposts; to turn the tables

Câu hỏi thường gặp

cambiare le carte in tavola nghĩa là gì?

cambiare le carte in tavola (động từ) nghĩa là lật ngược thế cờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.