TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scarpone

danh từ giống đực
/skarˈpo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scarpone · số nhiều: gli scarponi

scarpone nghĩa là giày ống, ủng.

Nghĩa của scarpone

Danh từ · giống đực

  1. Giày ống, ủng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boot (footwear)

Câu hỏi thường gặp

scarpone nghĩa là gì?

scarpone (danh từ) nghĩa là giày ống, ủng.

scarpone là giống đực hay giống cái?

scarpone là danh từ giống đực: lo scarpone, số nhiều gli scarponi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.