TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sandalo

danh từ giống đực
/ˈsan.da.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sandalo · số nhiều: i sandali

sandalo nghĩa là dép, dép quai hậu.

Nghĩa của sandalo

Danh từ · giống đực

  1. Dép, dép quai hậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Santalum, sandal, sandalwood; sandal (shoe); punt

Câu hỏi thường gặp

sandalo nghĩa là gì?

sandalo (danh từ) nghĩa là dép, dép quai hậu.

sandalo là giống đực hay giống cái?

sandalo là danh từ giống đực: il sandalo, số nhiều i sandali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.