sandalo
danh từ giống đực
/ˈsan.da.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sandalo · số nhiều: i sandali
sandalo nghĩa là dép, dép quai hậu.
Nghĩa của sandalo
Danh từ · giống đực
- Dép, dép quai hậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Santalum, sandal, sandalwood; sandal (shoe); punt
Câu hỏi thường gặp
sandalo nghĩa là gì?
sandalo (danh từ) nghĩa là dép, dép quai hậu.
sandalo là giống đực hay giống cái?
sandalo là danh từ giống đực: il sandalo, số nhiều i sandali.