TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scaricare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ska.riˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

scaricare nghĩa là tải, tải xuống, vứt bỏ, đổ.

Nghĩa của scaricare

Động từ

  1. Tải, tải xuống, tải về.
  2. Vứt bỏ, đổ.
  3. Xả.

Chia động từ scaricare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scaricatoDanh động từ: scaricando

Hiện tại presente

  • io scarico
  • tu scarichi
  • lui/lei scarica
  • noi scarichiamo
  • voi scaricate
  • loro scaricano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scaricato
  • tu hai scaricato
  • lui/lei ha scaricato
  • noi abbiamo scaricato
  • voi avete scaricato
  • loro hanno scaricato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scaricavo
  • tu scaricavi
  • lui/lei scaricava
  • noi scaricavamo
  • voi scaricavate
  • loro scaricavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scaricai
  • tu scaricasti
  • lui/lei scaricò
  • noi scaricammo
  • voi scaricaste
  • loro scaricarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scaricherò
  • tu scaricherai
  • lui/lei scaricherà
  • noi scaricheremo
  • voi scaricherete
  • loro scaricheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scaricherei
  • tu scaricheresti
  • lui/lei scaricherebbe
  • noi scaricheremmo
  • voi scarichereste
  • loro scaricherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scarichi
  • che tu scarichi
  • che lui/lei scarichi
  • che noi scarichiamo
  • che voi scarichiate
  • che loro scarichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scaricassi
  • che tu scaricassi
  • che lui/lei scaricasse
  • che noi scaricassimo
  • che voi scaricaste
  • che loro scaricassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scarica! (tu)
  • scarichi! (lei)
  • scarichiamo! (noi)
  • scaricate! (voi)
  • scarichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaricare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của scaricare

Câu ví dụ với scaricare

  • La batteria dell'orologio era scarica. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3346751
  • La batteria dell'orologio è scarica. Đồng hồ hết pin rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3346752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unload, discharge, empty, unburden; to download; to offload, get rid of, drop, dump; to relieve, vent, release; to fade (of colors)

Câu hỏi thường gặp

scaricare nghĩa là gì?

scaricare (động từ) nghĩa là tải, tải xuống, vứt bỏ, đổ.

Chia động từ scaricare ở thì hiện tại thế nào?

io scarico, tu scarichi, lui/lei scarica, noi scarichiamo, voi scaricate, loro scaricano. Phân từ quá khứ: scaricato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.