TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scarafaggio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ska.raˈfad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scarafaggio · số nhiều: gli scarafaggi

scarafaggio nghĩa là gián.

Nghĩa của scarafaggio

Danh từ · giống đực

  1. Gián.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarafaggio

Đồng nghĩa

Họ từ của scarafaggio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cockroach; a short person that has black hair or usually wears black clothes

Câu hỏi thường gặp

scarafaggio nghĩa là gì?

scarafaggio (danh từ) nghĩa là gián.

scarafaggio là giống đực hay giống cái?

scarafaggio là danh từ giống đực: lo scarafaggio, số nhiều gli scarafaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.