scarafaggio
/ska.raˈfad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scarafaggio · số nhiều: gli scarafaggi
scarafaggio nghĩa là gián.
Nghĩa của scarafaggio
Danh từ · giống đực
- Gián.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarafaggio
Đồng nghĩa
Họ từ của scarafaggio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockroach; a short person that has black hair or usually wears black clothes
Câu hỏi thường gặp
scarafaggio nghĩa là gì?
scarafaggio (danh từ) nghĩa là gián.
scarafaggio là giống đực hay giống cái?
scarafaggio là danh từ giống đực: lo scarafaggio, số nhiều gli scarafaggi.