scarabeo
danh từ giống đực
/ska.raˈbɛ.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scarabeo · số nhiều: gli scarabei
scarabeo nghĩa là bọ cánh cứng.
Nghĩa của scarabeo
Danh từ · giống đực
- Bọ cánh cứng.
Họ từ của scarabeo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scarab beetle; scarab (amulet)
Câu hỏi thường gặp
scarabeo nghĩa là gì?
scarabeo (danh từ) nghĩa là bọ cánh cứng.
scarabeo là giống đực hay giống cái?
scarabeo là danh từ giống đực: lo scarabeo, số nhiều gli scarabei.