TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scarabeo

danh từ giống đực
/ska.raˈbɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scarabeo · số nhiều: gli scarabei

scarabeo nghĩa là bọ cánh cứng.

Nghĩa của scarabeo

Danh từ · giống đực

  1. Bọ cánh cứng.

Họ từ của scarabeo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scarab beetle; scarab (amulet)

Câu hỏi thường gặp

scarabeo nghĩa là gì?

scarabeo (danh từ) nghĩa là bọ cánh cứng.

scarabeo là giống đực hay giống cái?

scarabeo là danh từ giống đực: lo scarabeo, số nhiều gli scarabei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.