TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

blatta

danh từ giống cái
/ˈblat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la blatta · số nhiều: le blatte

blatta nghĩa là gián.

Nghĩa của blatta

Danh từ · giống cái

  1. Gián.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blatta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cockroach

Câu hỏi thường gặp

blatta nghĩa là gì?

blatta (danh từ) nghĩa là gián.

blatta là giống đực hay giống cái?

blatta là danh từ giống cái: la blatta, số nhiều le blatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.