blatta
danh từ giống cái
/ˈblat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la blatta · số nhiều: le blatte
blatta nghĩa là gián.
Nghĩa của blatta
Danh từ · giống cái
- Gián.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blatta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockroach
Câu hỏi thường gặp
blatta nghĩa là gì?
blatta (danh từ) nghĩa là gián.
blatta là giống đực hay giống cái?
blatta là danh từ giống cái: la blatta, số nhiều le blatte.