TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

liberare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/li.beˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

liberare nghĩa là giải phóng, thả.

Nghĩa của liberare

Động từ

  1. Giải phóng.
  2. Thả.

Chia động từ liberare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: liberatoDanh động từ: liberando

Hiện tại presente

  • io libero
  • tu liberi
  • lui/lei libera
  • noi liberiamo
  • voi liberate
  • loro liberano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho liberato
  • tu hai liberato
  • lui/lei ha liberato
  • noi abbiamo liberato
  • voi avete liberato
  • loro hanno liberato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io liberavo
  • tu liberavi
  • lui/lei liberava
  • noi liberavamo
  • voi liberavate
  • loro liberavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io liberai
  • tu liberasti
  • lui/lei liberò
  • noi liberammo
  • voi liberaste
  • loro liberarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io libererò
  • tu libererai
  • lui/lei libererà
  • noi libereremo
  • voi libererete
  • loro libereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io libererei
  • tu libereresti
  • lui/lei libererebbe
  • noi libereremmo
  • voi liberereste
  • loro libererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io liberi
  • che tu liberi
  • che lui/lei liberi
  • che noi liberiamo
  • che voi liberiate
  • che loro liberino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io liberassi
  • che tu liberassi
  • che lui/lei liberasse
  • che noi liberassimo
  • che voi liberaste
  • che loro liberassero

Mệnh lệnh imperativo

  • libera! (tu)
  • liberi! (lei)
  • liberiamo! (noi)
  • liberate! (voi)
  • liberino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liberare

Đồng nghĩa

Họ từ của liberare

Câu ví dụ với liberare

  • Io prenderò due o tre giorni liberi. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6776205
  • Nel mio tempo libero, sono un poeta. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921071
  • Nel mio tempo libero, sono una poetessa. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921073
  • Che cosa fai nel tempo libero? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388167
  • Che cosa fate nel tempo libero? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388169
  • Tu cosa fai nel tempo libero? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681329
  • Lei cosa fa nel tempo libero? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681331
  • Voi cosa fate nel tempo libero? Bạn làm gì lúc rảnh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to free, set free, release, liberate, deliver, rid; to clear, vacate, free

Câu hỏi thường gặp

liberare nghĩa là gì?

liberare (động từ) nghĩa là giải phóng, thả.

Chia động từ liberare ở thì hiện tại thế nào?

io libero, tu liberi, lui/lei libera, noi liberiamo, voi liberate, loro liberano. Phân từ quá khứ: liberato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.