scaricamento
danh từ giống đực
/ska.ri.kaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scaricamento · số nhiều: gli scaricamenti
scaricamento nghĩa là sự tải xuống, sự truyền xuống, sự nạp xuống.
Nghĩa của scaricamento
Danh từ · giống đực
- Sự tải xuống, sự truyền xuống, sự nạp xuống, sự viễn nạp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scaricamento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unloading, discharge; download
Câu hỏi thường gặp
scaricamento nghĩa là gì?
scaricamento (danh từ) nghĩa là sự tải xuống, sự truyền xuống, sự nạp xuống.
scaricamento là giống đực hay giống cái?
scaricamento là danh từ giống đực: lo scaricamento, số nhiều gli scaricamenti.