TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stivale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stiˈva.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stivale · số nhiều: gli stivali

stivale nghĩa là giày ống, ủng, ý, ý đại lợi.

Cũng là một dạng biến đổi của stivare — Nhồi, nhét.

Nghĩa của stivale

Danh từ · giống đực

  1. Giày ống, ủng.

Danh từ riêng

Stivale
  1. Ý, ý đại lợi, nước ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stivale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boot

Câu hỏi thường gặp

stivale nghĩa là gì?

stivale (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là giày ống, ủng, ý, ý đại lợi.

stivale là giống đực hay giống cái?

stivale là danh từ giống đực: lo stivale, số nhiều gli stivali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.