TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stipendio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stiˈpɛn.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stipendio · số nhiều: gli stipendi

stipendio nghĩa là lương.

Nghĩa của stipendio

Danh từ · giống đực

  1. Lương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stipendio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stipendio

  • Lui guadagna il doppio del mio stipendio. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874411
  • Io sono contento del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757597
  • Io sono contenta del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757600
  • Sono contento del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757596
  • Sono contenta del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757599
  • Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ salary, pay, earnings, stipend

Câu hỏi thường gặp

stipendio nghĩa là gì?

stipendio (danh từ) nghĩa là lương.

stipendio là giống đực hay giống cái?

stipendio là danh từ giống đực: lo stipendio, số nhiều gli stipendi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.