stipendio
đi với mạo từ: lo stipendio · số nhiều: gli stipendi
stipendio nghĩa là lương.
Nghĩa của stipendio
Danh từ · giống đực
- Lương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stipendio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với stipendio
- Lui guadagna il doppio del mio stipendio. Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874411
- Io sono contento del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757597
- Io sono contenta del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757600
- Sono contento del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757596
- Sono contenta del mio stipendio. Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757599
- Il mio stipendio non basta nemmeno a coprire l'affitto e le bollette. Tiền lương của tôi không đủ chi trả tiền thuê và các hoá đơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salary, pay, earnings, stipend
Câu hỏi thường gặp
stipendio nghĩa là gì?
stipendio (danh từ) nghĩa là lương.
stipendio là giống đực hay giống cái?
stipendio là danh từ giống đực: lo stipendio, số nhiều gli stipendi.