TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ciabatta

danh từ giống cái
/t͡ʃaˈbat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ciabatta · số nhiều: le ciabatte

ciabatta nghĩa là dép lê, giày hạ, dép, dép tông.

Nghĩa của ciabatta

Danh từ · giống cái

  1. Dép lê, giày hạ.
  2. Dép, dép tông, dép lào.
  3. Ổ cắm, ổ cắm điện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciabatta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slipper, thong, mule; ciabatta (flat bread); power strip (block of electrical sockets)

Câu hỏi thường gặp

ciabatta nghĩa là gì?

ciabatta (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ, dép, dép tông.

ciabatta là giống đực hay giống cái?

ciabatta là danh từ giống cái: la ciabatta, số nhiều le ciabatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.