ciabatta
danh từ giống cái
/t͡ʃaˈbat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ciabatta · số nhiều: le ciabatte
ciabatta nghĩa là dép lê, giày hạ, dép, dép tông.
Nghĩa của ciabatta
Danh từ · giống cái
- Dép lê, giày hạ.
- Dép, dép tông, dép lào.
- Ổ cắm, ổ cắm điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciabatta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slipper, thong, mule; ciabatta (flat bread); power strip (block of electrical sockets)
Câu hỏi thường gặp
ciabatta nghĩa là gì?
ciabatta (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ, dép, dép tông.
ciabatta là giống đực hay giống cái?
ciabatta là danh từ giống cái: la ciabatta, số nhiều le ciabatte.