multipresa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la multipresa · số nhiều: le multiprese
multipresa nghĩa là ổ cắm, ổ cắm điện.
Nghĩa của multipresa
Danh từ · giống cái
- Ổ cắm, ổ cắm điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multi-socket (electrical adapter), power strip
Câu hỏi thường gặp
multipresa nghĩa là gì?
multipresa (danh từ) nghĩa là ổ cắm, ổ cắm điện.
multipresa là giống đực hay giống cái?
multipresa là danh từ giống cái: la multipresa, số nhiều le multiprese.