TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

multipresa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la multipresa · số nhiều: le multiprese

multipresa nghĩa là ổ cắm, ổ cắm điện.

Nghĩa của multipresa

Danh từ · giống cái

  1. Ổ cắm, ổ cắm điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ multi-socket (electrical adapter), power strip

Câu hỏi thường gặp

multipresa nghĩa là gì?

multipresa (danh từ) nghĩa là ổ cắm, ổ cắm điện.

multipresa là giống đực hay giống cái?

multipresa là danh từ giống cái: la multipresa, số nhiều le multiprese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.