mungere
mungere nghĩa là vắt sữa.
Nghĩa của mungere
Động từ
- Vắt sữa.
Chia động từ mungere
Hiện tại presente
- io mungo
- tu mungi
- lui/lei munge
- noi mungiamo
- voi mungete
- loro mungono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho munto
- tu hai munto
- lui/lei ha munto
- noi abbiamo munto
- voi avete munto
- loro hanno munto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mungevo
- tu mungevi
- lui/lei mungeva
- noi mungevamo
- voi mungevate
- loro mungevano
Quá khứ xa passato remoto
- io munsi
- tu mungesti
- lui/lei munse
- noi mungemmo
- voi mungeste
- loro munsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io mungerò
- tu mungerai
- lui/lei mungerà
- noi mungeremo
- voi mungerete
- loro mungeranno
Điều kiện condizionale presente
- io mungerei
- tu mungeresti
- lui/lei mungerebbe
- noi mungeremmo
- voi mungereste
- loro mungerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io munga
- che tu munga
- che lui/lei munga
- che noi mungiamo
- che voi mungiate
- che loro mungano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mungessi
- che tu mungessi
- che lui/lei mungesse
- che noi mungessimo
- che voi mungeste
- che loro mungessero
Mệnh lệnh imperativo
- mungi! (tu)
- munga! (lei)
- mungiamo! (noi)
- mungete! (voi)
- mungano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mungere
Đồng nghĩa
Họ từ của mungere
Câu ví dụ với mungere
- Mungi le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932766
- Munga le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932767
- Mungete le mucche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932769
- Mungi le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932770
- Munga le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932771
- Mungete le vacche. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7932772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to milk; to steal
Câu hỏi thường gặp
mungere nghĩa là gì?
mungere (động từ) nghĩa là vắt sữa.
Chia động từ mungere ở thì hiện tại thế nào?
io mungo, tu mungi, lui/lei munge, noi mungiamo, voi mungete, loro mungono. Phân từ quá khứ: munto.