mungitrice
danh từ giống cái
/mun.d͡ʒiˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mungitrice · số nhiều: le mungitrici
mungitrice nghĩa là cô gái vắt sữa.
Nghĩa của mungitrice
Danh từ · giống cái
- Cô gái vắt sữa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milking machine; milkmaid
Câu hỏi thường gặp
mungitrice nghĩa là gì?
mungitrice (danh từ) nghĩa là cô gái vắt sữa.
mungitrice là giống đực hay giống cái?
mungitrice là danh từ giống cái: la mungitrice, số nhiều le mungitrici.