TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mungitrice

danh từ giống cái
/mun.d͡ʒiˈtri.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mungitrice · số nhiều: le mungitrici

mungitrice nghĩa là cô gái vắt sữa.

Nghĩa của mungitrice

Danh từ · giống cái

  1. Cô gái vắt sữa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milking machine; milkmaid

Câu hỏi thường gặp

mungitrice nghĩa là gì?

mungitrice (danh từ) nghĩa là cô gái vắt sữa.

mungitrice là giống đực hay giống cái?

mungitrice là danh từ giống cái: la mungitrice, số nhiều le mungitrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.