cavare
cavare nghĩa là lấy ra, nhổ ra, xoay xở được.
Nghĩa của cavare
Động từ
- Lấy ra, nhổ ra. (biên soạn)
- (cavarsela) xoay xở được. (biên soạn)
Chia động từ cavare
Hiện tại presente
- io cavo
- tu cavi
- lui/lei cava
- noi caviamo
- voi cavate
- loro cavano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cavato
- tu hai cavato
- lui/lei ha cavato
- noi abbiamo cavato
- voi avete cavato
- loro hanno cavato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cavavo
- tu cavavi
- lui/lei cavava
- noi cavavamo
- voi cavavate
- loro cavavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cavai
- tu cavasti
- lui/lei cavò
- noi cavammo
- voi cavaste
- loro cavarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io caverò
- tu caverai
- lui/lei caverà
- noi caveremo
- voi caverete
- loro caveranno
Điều kiện condizionale presente
- io caverei
- tu caveresti
- lui/lei caverebbe
- noi caveremmo
- voi cavereste
- loro caverebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cavi
- che tu cavi
- che lui/lei cavi
- che noi caviamo
- che voi caviate
- che loro cavino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cavassi
- che tu cavassi
- che lui/lei cavasse
- che noi cavassimo
- che voi cavaste
- che loro cavassero
Mệnh lệnh imperativo
- cava! (tu)
- cavi! (lei)
- caviamo! (noi)
- cavate! (voi)
- cavino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavare
Đồng nghĩa
Họ từ của cavare
Câu ví dụ với cavare
- Tom ha un cassetto pieno di cavi USB. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take out, pull out, or extract forcefully; to take off (an article of clothing); to get or obtain; to profit; to deduce or come to a conclusion; to deduct or subtract
Câu hỏi thường gặp
cavare nghĩa là gì?
cavare (động từ) nghĩa là lấy ra, nhổ ra, xoay xở được.
Chia động từ cavare ở thì hiện tại thế nào?
io cavo, tu cavi, lui/lei cava, noi caviamo, voi cavate, loro cavano. Phân từ quá khứ: cavato.