TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

cavare nghĩa là lấy ra, nhổ ra, xoay xở được.

Nghĩa của cavare

Động từ

  1. Lấy ra, nhổ ra. (biên soạn)
  2. (cavarsela) xoay xở được. (biên soạn)

Chia động từ cavare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cavatoDanh động từ: cavando

Hiện tại presente

  • io cavo
  • tu cavi
  • lui/lei cava
  • noi caviamo
  • voi cavate
  • loro cavano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cavato
  • tu hai cavato
  • lui/lei ha cavato
  • noi abbiamo cavato
  • voi avete cavato
  • loro hanno cavato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cavavo
  • tu cavavi
  • lui/lei cavava
  • noi cavavamo
  • voi cavavate
  • loro cavavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cavai
  • tu cavasti
  • lui/lei cavò
  • noi cavammo
  • voi cavaste
  • loro cavarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io caverò
  • tu caverai
  • lui/lei caverà
  • noi caveremo
  • voi caverete
  • loro caveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io caverei
  • tu caveresti
  • lui/lei caverebbe
  • noi caveremmo
  • voi cavereste
  • loro caverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cavi
  • che tu cavi
  • che lui/lei cavi
  • che noi caviamo
  • che voi caviate
  • che loro cavino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cavassi
  • che tu cavassi
  • che lui/lei cavasse
  • che noi cavassimo
  • che voi cavaste
  • che loro cavassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cava! (tu)
  • cavi! (lei)
  • caviamo! (noi)
  • cavate! (voi)
  • cavino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavare

Đồng nghĩa

Họ từ của cavare

Câu ví dụ với cavare

  • Tom ha un cassetto pieno di cavi USB. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take out, pull out, or extract forcefully; to take off (an article of clothing); to get or obtain; to profit; to deduce or come to a conclusion; to deduct or subtract

Câu hỏi thường gặp

cavare nghĩa là gì?

cavare (động từ) nghĩa là lấy ra, nhổ ra, xoay xở được.

Chia động từ cavare ở thì hiện tại thế nào?

io cavo, tu cavi, lui/lei cava, noi caviamo, voi cavate, loro cavano. Phân từ quá khứ: cavato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.