cavatappi
danh từ giống đực
/kavaˈtappi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cavatappi
cavatappi nghĩa là tóc xoắn.
Nghĩa của cavatappi
Danh từ · giống đực
- Tóc xoắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corkscrew; a type of pasta in the form of spiral macaroni
Câu hỏi thường gặp
cavatappi nghĩa là gì?
cavatappi (danh từ) nghĩa là tóc xoắn.
cavatappi là giống đực hay giống cái?
cavatappi là danh từ giống đực: il cavatappi.