TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavatappi

danh từ giống đực
/kavaˈtappi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cavatappi

cavatappi nghĩa là tóc xoắn.

Nghĩa của cavatappi

Danh từ · giống đực

  1. Tóc xoắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ corkscrew; a type of pasta in the form of spiral macaroni

Câu hỏi thường gặp

cavatappi nghĩa là gì?

cavatappi (danh từ) nghĩa là tóc xoắn.

cavatappi là giống đực hay giống cái?

cavatappi là danh từ giống đực: il cavatappi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.