TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caverna

danh từ giống cái
/kaˈvɛr.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caverna · số nhiều: le caverne

caverna nghĩa là hang, động.

Nghĩa của caverna

Danh từ · giống cái

  1. Hang, động.

Câu ví dụ với caverna

  • "Cosa sta succedendo nella caverna? Sono curioso." "Non ne ho idea." "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cave, cavern

Câu hỏi thường gặp

caverna nghĩa là gì?

caverna (danh từ) nghĩa là hang, động.

caverna là giống đực hay giống cái?

caverna là danh từ giống cái: la caverna, số nhiều le caverne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.