caverna
đi với mạo từ: la caverna · số nhiều: le caverne
caverna nghĩa là hang, động.
Nghĩa của caverna
Danh từ · giống cái
- Hang, động.
Câu ví dụ với caverna
- "Cosa sta succedendo nella caverna? Sono curioso." "Non ne ho idea." "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cave, cavern
Câu hỏi thường gặp
caverna nghĩa là gì?
caverna (danh từ) nghĩa là hang, động.
caverna là giống đực hay giống cái?
caverna là danh từ giống cái: la caverna, số nhiều le caverne.