TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caviglia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈviʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caviglia · số nhiều: le caviglie

caviglia nghĩa là mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.

Nghĩa của caviglia

Danh từ · giống cái

  1. Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.

Câu ví dụ với caviglia

  • Se provassi a indossare scarpe con tacchi così alti, mi slogherei la caviglia. Tôi mà cố đi giầy gót cao thế thì cổ chân sẽ đau lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ankle; pin, peg

Câu hỏi thường gặp

caviglia nghĩa là gì?

caviglia (danh từ) nghĩa là mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.

caviglia là giống đực hay giống cái?

caviglia là danh từ giống cái: la caviglia, số nhiều le caviglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.