TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abietto

/aˈbjɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

abietto nghĩa là đáng khinh.

Nghĩa của abietto

Tính từ

  1. Đáng khinh.

Dạng từ của abietto

Giống cái số ítabietta
Giống đực số nhiềuabietti
Giống cái số nhiềuabiette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ abject, despicable

Câu hỏi thường gặp

abietto nghĩa là gì?

abietto (tính từ) nghĩa là đáng khinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.