revisione
/re.viˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la revisione · số nhiều: le revisioni
revisione nghĩa là sự xem xét lại, sự sửa đổi, sự kiểm định.
Nghĩa của revisione
Danh từ · giống cái
- Sự xem xét lại, sự sửa đổi. (biên soạn)
- Sự kiểm định (xe cộ) (biên soạn)
Họ từ của revisione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ review (process); servicing (of a machine); overhaul; auditing; revision (of a text); roadworthiness test and certificate
Câu hỏi thường gặp
revisione nghĩa là gì?
revisione (danh từ) nghĩa là sự xem xét lại, sự sửa đổi, sự kiểm định.
revisione là giống đực hay giống cái?
revisione là danh từ giống cái: la revisione, số nhiều le revisioni.