TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

revisione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/re.viˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la revisione · số nhiều: le revisioni

revisione nghĩa là sự xem xét lại, sự sửa đổi, sự kiểm định.

Nghĩa của revisione

Danh từ · giống cái

  1. Sự xem xét lại, sự sửa đổi. (biên soạn)
  2. Sự kiểm định (xe cộ) (biên soạn)

Họ từ của revisione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ review (process); servicing (of a machine); overhaul; auditing; revision (of a text); roadworthiness test and certificate

Câu hỏi thường gặp

revisione nghĩa là gì?

revisione (danh từ) nghĩa là sự xem xét lại, sự sửa đổi, sự kiểm định.

revisione là giống đực hay giống cái?

revisione là danh từ giống cái: la revisione, số nhiều le revisioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.