TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivedere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.veˈde.re/ giọng máy của trình duyệt

rivedere nghĩa là nghĩ lại.

Nghĩa của rivedere

Động từ

  1. Nghĩ lại.

Chia động từ rivedere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rivistoDanh động từ: rivedendo

Hiện tại presente

  • io rivedo
  • tu rivedi
  • lui/lei rivede
  • noi rivediamo
  • voi rivedete
  • loro rivedono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rivisto
  • tu hai rivisto
  • lui/lei ha rivisto
  • noi abbiamo rivisto
  • voi avete rivisto
  • loro hanno rivisto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rivedevo
  • tu rivedevi
  • lui/lei rivedeva
  • noi rivedevamo
  • voi rivedevate
  • loro rivedevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rividi
  • tu rivedesti
  • lui/lei rivide
  • noi rivedemmo
  • voi rivedeste
  • loro rividero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rivedrò
  • tu rivedrai
  • lui/lei rivedrà
  • noi rivedremo
  • voi rivedrete
  • loro rivedranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rivedrei
  • tu rivedresti
  • lui/lei rivedrebbe
  • noi rivedremmo
  • voi rivedreste
  • loro rivedrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riveda
  • che tu riveda
  • che lui/lei riveda
  • che noi rivediamo
  • che voi rivediate
  • che loro rivedano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rivedessi
  • che tu rivedessi
  • che lui/lei rivedesse
  • che noi rivedessimo
  • che voi rivedeste
  • che loro rivedessero

Mệnh lệnh imperativo

  • rivedi! (tu)
  • riveda! (lei)
  • rivediamo! (noi)
  • rivedete! (voi)
  • rivedano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của rivedere

Câu ví dụ với rivedere

  • Forse ci rivediamo stasera. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545852
  • Magari ci rivediamo stasera. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to see again, meet again; to return to, go back to; to revise; to overhaul; to backtrack

Câu hỏi thường gặp

rivedere nghĩa là gì?

rivedere (động từ) nghĩa là nghĩ lại.

Chia động từ rivedere ở thì hiện tại thế nào?

io rivedo, tu rivedi, lui/lei rivede, noi rivediamo, voi rivedete, loro rivedono. Phân từ quá khứ: rivisto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.