TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivelare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.veˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

rivelare nghĩa là để lộ, tiết lộ, mặc khải.

Nghĩa của rivelare

Động từ

  1. Để lộ, tiết lộ.
  2. Mặc khải.
  3. Hóa ra, hoá ra, đâm ra.

Chia động từ rivelare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rivelatoDanh động từ: rivelando

Hiện tại presente

  • io rivelo
  • tu riveli
  • lui/lei rivela
  • noi riveliamo
  • voi rivelate
  • loro rivelano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rivelato
  • tu hai rivelato
  • lui/lei ha rivelato
  • noi abbiamo rivelato
  • voi avete rivelato
  • loro hanno rivelato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rivelavo
  • tu rivelavi
  • lui/lei rivelava
  • noi rivelavamo
  • voi rivelavate
  • loro rivelavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rivelai
  • tu rivelasti
  • lui/lei rivelò
  • noi rivelammo
  • voi rivelaste
  • loro rivelarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rivelerò
  • tu rivelerai
  • lui/lei rivelerà
  • noi riveleremo
  • voi rivelerete
  • loro riveleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rivelerei
  • tu riveleresti
  • lui/lei rivelerebbe
  • noi riveleremmo
  • voi rivelereste
  • loro rivelerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io riveli
  • che tu riveli
  • che lui/lei riveli
  • che noi riveliamo
  • che voi riveliate
  • che loro rivelino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rivelassi
  • che tu rivelassi
  • che lui/lei rivelasse
  • che noi rivelassimo
  • che voi rivelaste
  • che loro rivelassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rivela! (tu)
  • riveli! (lei)
  • riveliamo! (noi)
  • rivelate! (voi)
  • rivelino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rivelare

Đồng nghĩa

Họ từ của rivelare

Câu ví dụ với rivelare

  • La voce si rivelò essere falsa. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829382
  • Il ragazzo sporco si rivelò essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757829
  • Il ragazzo sporco si è rivelato essere un principe travestito. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12757828
  • Ogni percorso che prendo in considerazione rivela le sue sfide. Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13617338
  • Il mio fidanzato si è rivelato un po' sadico a letto. Bạn trai tôi hoá ra có chút bạo dâm trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reveal, disclose, let out, make known, tell; to reveal, show, display; to detect; to veil again; to hide or conceal again; to furnish again with sails

Câu hỏi thường gặp

rivelare nghĩa là gì?

rivelare (động từ) nghĩa là để lộ, tiết lộ, mặc khải.

Chia động từ rivelare ở thì hiện tại thế nào?

io rivelo, tu riveli, lui/lei rivela, noi riveliamo, voi rivelate, loro rivelano. Phân từ quá khứ: rivelato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.