rivista
đi với mạo từ: la rivista · số nhiều: le riviste
rivista nghĩa là tạp chí, nhật báo, nhật trình.
Nghĩa của rivista
Danh từ · giống cái
- Tạp chí.
- Nhật báo, nhật trình.
Câu ví dụ với rivista
- Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
- Là c'è la rivista vecchia. Đó là tạp chí cũ.Tatoeba #1765030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magazine; review, muster (military inspection or display for the benefit of superiors or VIPs) or (stage show with sketches)
Câu hỏi thường gặp
rivista nghĩa là gì?
rivista (danh từ) nghĩa là tạp chí, nhật báo, nhật trình.
rivista là giống đực hay giống cái?
rivista là danh từ giống cái: la rivista, số nhiều le riviste.