TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivista

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rivista · số nhiều: le riviste

rivista nghĩa là tạp chí, nhật báo, nhật trình.

Nghĩa của rivista

Danh từ · giống cái

  1. Tạp chí.
  2. Nhật báo, nhật trình.

Câu ví dụ với rivista

  • Che rivista legge il signor Hải? Ông Hải đọc tạp chí gì?Tatoeba #1765031
  • Là c'è la rivista vecchia. Đó là tạp chí cũ.Tatoeba #1765030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magazine; review, muster (military inspection or display for the benefit of superiors or VIPs) or (stage show with sketches)

Câu hỏi thường gặp

rivista nghĩa là gì?

rivista (danh từ) nghĩa là tạp chí, nhật báo, nhật trình.

rivista là giống đực hay giống cái?

rivista là danh từ giống cái: la rivista, số nhiều le riviste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.