rivo
danh từ giống đực
/ˈri.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rivo · số nhiều: i rivi
rivo nghĩa là suối, lạch.
Nghĩa của rivo
Danh từ · giống đực
- Suối.
- Lạch.
- Sông, giang, hà.
Họ từ của rivo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stream; brook; creek
Câu hỏi thường gặp
rivo nghĩa là gì?
rivo (danh từ) nghĩa là suối, lạch.
rivo là giống đực hay giống cái?
rivo là danh từ giống đực: il rivo, số nhiều i rivi.