TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rivolta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈvɔl.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rivolta · số nhiều: le rivolte

rivolta nghĩa là cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, nổi dậy, khởi nghĩa.

Nghĩa của rivolta

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa.
  2. Nổi dậy, khởi nghĩa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rivolta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a revolt, a rebellion, an insurrection

Câu hỏi thường gặp

rivolta nghĩa là gì?

rivolta (danh từ) nghĩa là cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, nổi dậy, khởi nghĩa.

rivolta là giống đực hay giống cái?

rivolta là danh từ giống cái: la rivolta, số nhiều le rivolte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.