insurrezione
danh từ giống cái
/in.sur.retˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'insurrezione · số nhiều: le insurrezioni
insurrezione nghĩa là khởi nghĩa.
Nghĩa của insurrezione
Danh từ · giống cái
- Khởi nghĩa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insurrezione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ insurrection, insurgency, revolt, putsch
Câu hỏi thường gặp
insurrezione nghĩa là gì?
insurrezione (danh từ) nghĩa là khởi nghĩa.
insurrezione là giống đực hay giống cái?
insurrezione là danh từ giống cái: l'insurrezione, số nhiều le insurrezioni.