TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rio · số nhiều: i rii

rio nghĩa là lạch.

Nghĩa của rio

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Lạch.

Dạng từ của rio

Giống cáiria
Giống cái số nhiềurie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rio

Đồng nghĩa

Họ từ của rio

Cụm từ, thành ngữ với rio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brook; stream; streamlet; a stretch of urban canal; sin, fault, guilt
  • Tính từ hostile, malevolent; guilty; wicked

Câu hỏi thường gặp

rio nghĩa là gì?

rio (danh từ) nghĩa là lạch.

rio là giống đực hay giống cái?

rio là danh từ giống đực: il rio, số nhiều i rii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.