rinunciare
rinunciare nghĩa là từ bỏ, bỏ cuộc.
Nghĩa của rinunciare
Động từ
- Từ bỏ.
- Bỏ cuộc.
Chia động từ rinunciare
Hiện tại presente
- io rinuncio
- tu rinunci
- lui/lei rinuncia
- noi rinunciamo
- voi rinunciate
- loro rinunciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rinunciato
- tu hai rinunciato
- lui/lei ha rinunciato
- noi abbiamo rinunciato
- voi avete rinunciato
- loro hanno rinunciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rinunciavo
- tu rinunciavi
- lui/lei rinunciava
- noi rinunciavamo
- voi rinunciavate
- loro rinunciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io rinunciai
- tu rinunciasti
- lui/lei rinunciò
- noi rinunciammo
- voi rinunciaste
- loro rinunciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io rinuncerò
- tu rinuncerai
- lui/lei rinuncerà
- noi rinunceremo
- voi rinuncerete
- loro rinunceranno
Điều kiện condizionale presente
- io rinuncerei
- tu rinunceresti
- lui/lei rinuncerebbe
- noi rinunceremmo
- voi rinuncereste
- loro rinuncerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rinunci
- che tu rinunci
- che lui/lei rinunci
- che noi rinunciamo
- che voi rinunciate
- che loro rinuncino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rinunciassi
- che tu rinunciassi
- che lui/lei rinunciasse
- che noi rinunciassimo
- che voi rinunciaste
- che loro rinunciassero
Mệnh lệnh imperativo
- rinuncia! (tu)
- rinunci! (lei)
- rinunciamo! (noi)
- rinunciate! (voi)
- rinuncino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với rinunciare
- Io ho rinunciato. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547240
- Ho rinunciato. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547238
- Io rinunciai. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to renounce, give up, abandon, forgo; to renounce, resign, waive
Câu hỏi thường gặp
rinunciare nghĩa là gì?
rinunciare (động từ) nghĩa là từ bỏ, bỏ cuộc.
Chia động từ rinunciare ở thì hiện tại thế nào?
io rinuncio, tu rinunci, lui/lei rinuncia, noi rinunciamo, voi rinunciate, loro rinunciano. Phân từ quá khứ: rinunciato.