TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rinunciare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.nunˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

rinunciare nghĩa là từ bỏ, bỏ cuộc.

Nghĩa của rinunciare

Động từ

  1. Từ bỏ.
  2. Bỏ cuộc.

Chia động từ rinunciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rinunciatoDanh động từ: rinunciando

Hiện tại presente

  • io rinuncio
  • tu rinunci
  • lui/lei rinuncia
  • noi rinunciamo
  • voi rinunciate
  • loro rinunciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rinunciato
  • tu hai rinunciato
  • lui/lei ha rinunciato
  • noi abbiamo rinunciato
  • voi avete rinunciato
  • loro hanno rinunciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rinunciavo
  • tu rinunciavi
  • lui/lei rinunciava
  • noi rinunciavamo
  • voi rinunciavate
  • loro rinunciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rinunciai
  • tu rinunciasti
  • lui/lei rinunciò
  • noi rinunciammo
  • voi rinunciaste
  • loro rinunciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rinuncerò
  • tu rinuncerai
  • lui/lei rinuncerà
  • noi rinunceremo
  • voi rinuncerete
  • loro rinunceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rinuncerei
  • tu rinunceresti
  • lui/lei rinuncerebbe
  • noi rinunceremmo
  • voi rinuncereste
  • loro rinuncerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rinunci
  • che tu rinunci
  • che lui/lei rinunci
  • che noi rinunciamo
  • che voi rinunciate
  • che loro rinuncino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rinunciassi
  • che tu rinunciassi
  • che lui/lei rinunciasse
  • che noi rinunciassimo
  • che voi rinunciaste
  • che loro rinunciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rinuncia! (tu)
  • rinunci! (lei)
  • rinunciamo! (noi)
  • rinunciate! (voi)
  • rinuncino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với rinunciare

  • Io ho rinunciato. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547240
  • Ho rinunciato. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547238
  • Io rinunciai. Tôi đã bỏ cuộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3547242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to renounce, give up, abandon, forgo; to renounce, resign, waive

Câu hỏi thường gặp

rinunciare nghĩa là gì?

rinunciare (động từ) nghĩa là từ bỏ, bỏ cuộc.

Chia động từ rinunciare ở thì hiện tại thế nào?

io rinuncio, tu rinunci, lui/lei rinuncia, noi rinunciamo, voi rinunciate, loro rinunciano. Phân từ quá khứ: rinunciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.