TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riparare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.paˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

riparare nghĩa là sửa chữa, chửa, sửa.

Nghĩa của riparare

Động từ

  1. Sửa chữa, chửa, sửa.

Chia động từ riparare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: riparatoDanh động từ: riparando

Hiện tại presente

  • io riparo
  • tu ripari
  • lui/lei ripara
  • noi ripariamo
  • voi riparate
  • loro riparano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho riparato
  • tu hai riparato
  • lui/lei ha riparato
  • noi abbiamo riparato
  • voi avete riparato
  • loro hanno riparato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io riparavo
  • tu riparavi
  • lui/lei riparava
  • noi riparavamo
  • voi riparavate
  • loro riparavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io riparai
  • tu riparasti
  • lui/lei riparò
  • noi riparammo
  • voi riparaste
  • loro ripararono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io riparerò
  • tu riparerai
  • lui/lei riparerà
  • noi ripareremo
  • voi riparerete
  • loro ripareranno

Điều kiện condizionale presente

  • io riparerei
  • tu ripareresti
  • lui/lei riparerebbe
  • noi ripareremmo
  • voi riparereste
  • loro riparerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ripari
  • che tu ripari
  • che lui/lei ripari
  • che noi ripariamo
  • che voi ripariate
  • che loro riparino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io riparassi
  • che tu riparassi
  • che lui/lei riparasse
  • che noi riparassimo
  • che voi riparaste
  • che loro riparassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ripara! (tu)
  • ripari! (lei)
  • ripariamo! (noi)
  • riparate! (voi)
  • riparino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riparare

Đồng nghĩa

Họ từ của riparare

Câu ví dụ với riparare

  • Devo far riparare la televisione. tôi phải sửa cái tivi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623369
  • Sono riuscito a riparare la mia macchina da solo. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581529
  • Sono riuscito a riparare la mia auto da solo. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581530
  • Sono riuscito a riparare la mia automobile da solo. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581531
  • Sono riuscita a riparare la mia macchina da sola. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581532
  • Sono riuscita a riparare la mia auto da sola. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581533
  • Sono riuscita a riparare la mia automobile da sola. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1581535
  • Questo vaso rotto non può essere riparato. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repair, to fix, to mend; to repair, to fix, to mend [with a]; to redress, to right, to make amends for; to protect, to shelter, to screen, to shield; to repeat (an examination); to escape, to flee, to take refuge

Câu hỏi thường gặp

riparare nghĩa là gì?

riparare (động từ) nghĩa là sửa chữa, chửa, sửa.

Chia động từ riparare ở thì hiện tại thế nào?

io riparo, tu ripari, lui/lei ripara, noi ripariamo, voi riparate, loro riparano. Phân từ quá khứ: riparato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.