TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accomodare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.ko.moˈda.re/ giọng máy của trình duyệt

accomodare nghĩa là ngồi xuống, mời vào, sửa chữa, thu xếp.

Nghĩa của accomodare

Động từ

  1. (accomodarsi) ngồi xuống, mời vào (si accomodi — mời ông/bà ngồi) (biên soạn)
  2. Sửa chữa, thu xếp. (biên soạn)

Chia động từ accomodare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accomodatoDanh động từ: accomodando

Hiện tại presente

  • io accomodo
  • tu accomodi
  • lui/lei accomoda
  • noi accomodiamo
  • voi accomodate
  • loro accomodano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accomodato
  • tu hai accomodato
  • lui/lei ha accomodato
  • noi abbiamo accomodato
  • voi avete accomodato
  • loro hanno accomodato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accomodavo
  • tu accomodavi
  • lui/lei accomodava
  • noi accomodavamo
  • voi accomodavate
  • loro accomodavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accomodai
  • tu accomodasti
  • lui/lei accomodò
  • noi accomodammo
  • voi accomodaste
  • loro accomodarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accomoderò
  • tu accomoderai
  • lui/lei accomoderà
  • noi accomoderemo
  • voi accomoderete
  • loro accomoderanno

Điều kiện condizionale presente

  • io accomoderei
  • tu accomoderesti
  • lui/lei accomoderebbe
  • noi accomoderemmo
  • voi accomodereste
  • loro accomoderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accomodi
  • che tu accomodi
  • che lui/lei accomodi
  • che noi accomodiamo
  • che voi accomodiate
  • che loro accomodino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accomodassi
  • che tu accomodassi
  • che lui/lei accomodasse
  • che noi accomodassimo
  • che voi accomodaste
  • che loro accomodassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accomoda! (tu)
  • accomodi! (lei)
  • accomodiamo! (noi)
  • accomodate! (voi)
  • accomodino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của accomodare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repair, to fix; to arrange, to settle; to accommodate; to suit; would like

Câu hỏi thường gặp

accomodare nghĩa là gì?

accomodare (động từ) nghĩa là ngồi xuống, mời vào, sửa chữa, thu xếp.

Chia động từ accomodare ở thì hiện tại thế nào?

io accomodo, tu accomodi, lui/lei accomoda, noi accomodiamo, voi accomodate, loro accomodano. Phân từ quá khứ: accomodato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.